sáng kiến

Học thuật
Thân thiện
sáng kiến

Một nhân viên đề xuất sáng kiến tiết kiệm năng lượng trong cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ý tưởng mới, tính sáng tạo, nhằm cải tiến hoặc giải quyết một vấn đề theo cách tốt hơn: "Sáng kiến" một đề xuất, ý tưởng mới mẻ, chưa từng hoặc được cải tiến từ cái , mang lại hiệu quả tích cực trong công việc, sản xuất hoặc đời sống.
    • Tinh thần chủ động đề xuất, khởi xướng những ý tưởng mới: "Sáng kiến" còn chỉ phẩm chất, tinh thần chủ động, dám nghĩ, dám làm, dám đề xuất cái mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sáng kiến cải tiến kỹ thuật của anh ấy đã giúp tăng năng suất lao động lên gấp đôi. (Ý tưởng cải tiến kỹ thuật mới của anh ấy đã giúp tăng năng suất lao động lên gấp đôi.)
    • Công ty luôn khuyến khích nhân viên đóng góp sáng kiến để nâng cao chất lượng sản phẩm. (Công ty luôn khuyến khích nhân viên đóng góp những ý tưởng mới để nâng cao chất lượng sản phẩm.)
    • Đó một sáng kiến hay, giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian chi phí. (Đó một ý tưởng mới hay, giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian chi phí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phát huy sáng kiến": khuyến khích, phát triển áp dụng các ý tưởng mới.

    • Phong trào thi đua nhằm phát huy sáng kiến trong toàn đơn vị. (Phong trào thi đua nhằm khuyến khích phát triển các ý tưởng mới trong toàn đơn vị.)
  • "Sáng kiến kinh nghiệm": chỉ những ý tưởng, giải pháp mới được đúc rút từ thực tiễn công tác, giá trị áp dụng.

    • giáo ấy nhiều sáng kiến kinh nghiệm trong giảng dạy được ngành giáo dục công nhận. ( giáo ấy nhiều ý tưởng, giải pháp mới trong giảng dạy được rút ra từ kinh nghiệm được ngành giáo dục công nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • Sáng tạo (động từ/danh từ): tạo ra cái mới, giá trị.
  • Cải tiến (động từ/danh từ): làm cho tốt hơn, tiến bộ hơn so với trạng thái .
  • Đề xuất (động từ/danh từ): đưa ra ý kiến, phương án để xem xét, quyết định.
Từ đồng nghĩa
  • Ý tưởng mới: ý nghĩ, quan niệm mới mẻ.
  • Phát minh (nhấn mạnh việc tạo ra cái hoàn toàn mới, chưa từng ).
  • Cải cách (thườngquy mô lớn, hệ thống).
Các cụm từ liên quan
  • sáng kiến: tinh thần chủ động, năng động trong việc nghĩ ra đề xuất cái mới.

    • Anh ấy một nhân viên rất sáng kiến. (Anh ấy một nhân viên rất chủ động năng động trong việc đề xuất ý tưởng mới.)
  • Đóng góp sáng kiến: đưa ra, hiến kế những ý tưởng mới.

    • Mọi người đều được khuyến khích đóng góp sáng kiến cho tập thể. (Mọi người đều được khuyến khích đưa ra những ý tưởng mới cho tập thể.)
Thành ngữ liên quan
  • "Sáng kiến vàng": nhấn mạnh giá trị to lớn của những ý tưởng mới, coi chúng quý như vàng.
    • Trong nền kinh tế tri thức, sáng kiến vàng. (Trong nền kinh tế tri thức, những ý tưởng mới giá trịcùng to lớn.)
sáng kiến

Một nhân viên đề xuất sáng kiến tiết kiệm năng lượng trong cuộc họp.

  1. d. Ý kiến mới, tác dụng làm cho công việc tiến hành tốt hơn. Sáng kiến cải tiếnthuật. Phát huy sáng kiến. Một sáng kiến hiệu quả kinh tế cao.